-
Tìm hiểu về mặt bích inox rỗng tiêu chuẩn JIS 10K
Mặt bích inox là sản phẩm được làm 100% từ chất liệu thép không gỉ (inox). Chúng là phụ kiện đường ống kết nối với van công nghiệp, thiết bị đo lưu lượng, đường ống dẫn,.. bằng cách hàn hay cố định bằng ốc bulong.
Mặt bích inox tiêu chuẩn JIS 10K là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards) của Nhật Bản với thông số tiêu chuẩn đã được kiểm định về mức chịu được áp suất. Nên phụ kiện có thể chịu được mức áp suất 10kg/cm2 ở trong môi trường có lưu chất và nhiệt độ thông thường. Cùng chất liệu sản xuất là inox cao cấp SUS304, SUS316 hoặc SUS201 chịu bền, chịu nhiệt độ cao, áp lực lớn và chống ăn mòn cực tốt.

Về chức năng, tương tự các loại mặt bích khác đó là kết nối các thiết bị trên đường ống hoặc các đường ống với nhau giúp quá trình lắp ráp, thi công, vận hành được tiện dụng, dễ dàng hơn. Điểm đặc biệt chính với chất liệu inox, tiêu chuẩn 10K nên được ứng dụng trong nhiều môi trường khác nhau: hóa chất, khí nén, gas, hơi nóng, hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, xăng, dầu và PCCC.
2. Cấu tạo mặt bích inox tiêu chuẩn JIS 10K
+ Kích thước: DN15 – phi 21, DN20- Phi 27, DN25- Phi 34, DN32- Phi 42, DN40- Phi 49, DN50- Phi 60, DN65- Phi 76, DN80- Phi 90, DN100- Phi 114, DN125- Phi 141, DN150- Phi 168, DN200- Phi 219, DN250- Phi 270, DN300- Phi 325, DN350- Phi 355, DN400- Phi 405mm.
+ Vật liệu: SUS304, SUS316
+ Tiêu chuẩn: JIS10K, BS4504, ANSI B16.5 CL150, DIN
Mặt bích inox tiêu chuẩn JIS 10K có dạng tấm phẳng có hình tròn, vuông hoặc dạng dẹt, oval… và được cấu tạo khá đơn giản, gồm một miếng kim loại được làm bằng chất liệu inox 201, 304 hoặc 316, ở giữa rỗng hoặc đặc và xung quanh có các lỗ để bắt bu lông với các đường kính khác nhau tùy theo từng loại bích đặc, bích rỗng, bích có gờ…. Cụ thể như sau:

- Đường kính trong: đây khoảng cách ở giữa mặt bích.
- Đường kính ngoài: được hiểu là khoảng cách giữa 2 cạnh ở đối diện của mặt bích.
- Lỗ bu lông: được hiểu là một khoảng cách ở giữa của các bu lông đối nhau khi mà được đo từ tâm đến.
3. Ưu và nhược điểm của mặt bích inox tiêu chuẩn Jis 10k
3.1 Ưu điểm

- Tiêu chuẩn JIS là tiêu chuẩn của đất nước có nền công nghiệp phát triển mạnh mẽ – Nhật Bản và đã được công nhận trên toàn thế giới.
- Chất liệu inox 304, 316, 201 có độ bền cơ học cao, chống va đập tốt, chịu được điều kiện nhiệt độ cao, áp lực lớn và hoạt động tốt trong môi trường có tính ăn mòn.
- Mặt bích inox tiêu chuẩn JIS 10K thiết kế đơn giản nên tiện lợi cho quá trình vận chuyển, lắp đặt cũng như bảo dưỡng, bảo trì và thay thế.
- Giúp các đường ống, các van và thiết bị được kết nối linh hoạt với nhau để tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh.
- Chống rung lắc, chống sốc, ở giữa phần kết nối mặt bích còn được thiết kế thêm gioăng làm kín giúp chống ma sát và tăng khả năng làm kín, tránh rò rỉ lưu chất ra bên ngoài.
- Được ứng dụng trong nhiều loại môi trường khác nhau: hơi nóng, khí nén, xăng, dầu, gas, hóa chất… và cả hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải trong các khu công nghiệp, khu dân cư…
3.2 Nhược điểm
- Mặt bích inox tiêu chuẩn JIS 10K có nhược điểm duy nhất là giá thành cao hơn các loại khác: đồng, gang, nhựa…
- Ngoài ra, với loại mặt bích gờ cần có nhiều diện tích lắp đặt còn mặt bích hàn thì yêu cầu kỹ thuật cao và chỉ lắp đặt được ở vị trí cố định.
3.3 Bảng thông số kỹ thuật mặt bích inox rỗng tiêu chuẩn Jis 10k
STT |
Size |
Thông số kỹ thuật mặt bích inox tiêu chuẩn JIS 10K |
Trọng lượng |
Inch |
mm |
ĐKN |
Tâm lỗ |
Lỗ thoát |
Độ dày |
Số lỗ |
ĐK bu lông |
kg/cái |
1 |
38 |
10 |
90 |
65 |
18 |
12 |
4 |
15 |
0.5 |
2 |
12 |
15 |
95 |
70 |
22.5 |
12 |
4 |
15 |
0.6 |
3 |
34 |
20 |
100 |
75 |
28 |
14 |
4 |
15 |
0.7 |
4 |
1 |
25 |
125 |
90 |
34.5 |
14 |
4 |
19 |
1.1 |
5 |
114 |
32 |
135 |
100 |
43.5 |
16 |
4 |
19 |
1.5 |
6 |
112 |
40 |
140 |
105 |
50 |
16 |
4 |
19 |
1.6 |
7 |
2 |
50 |
155 |
120 |
61.5 |
16 |
4 |
19 |
1.9 |
8 |
212 |
65 |
175 |
140 |
77.5 |
18 |
4 |
19 |
2.6 |
9 |
3 |
80 |
185 |
150 |
90 |
18 |
8 |
19 |
2.6 |
10 |
4 |
100 |
210 |
175 |
116 |
18 |
8 |
19 |
3.1 |
11 |
5 |
125 |
250 |
210 |
142 |
20 |
8 |
23 |
4.8 |
12 |
6 |
150 |
280 |
240 |
167 |
22 |
8 |
23 |
6.3 |
13 |
8 |
200 |
330 |
290 |
218 |
22 |
12 |
23 |
7.5 |
14 |
10 |
250 |
400 |
355 |
270 |
24 |
12 |
25 |
11.8 |
15 |
12 |
300 |
445 |
400 |
320 |
24 |
16 |
25 |
13.6 |
16 |
14 |
350 |
490 |
445 |
358 |
26 |
16 |
25 |
16.4 |
17 |
16 |
400 |
560 |
510 |
409 |
28 |
16 |
27 |
23.1 |
18 |
18 |
450 |
620 |
565 |
459 |
30 |
20 |
27 |
29.5 |
19 |
20 |
500 |
675 |
620 |
510 |
30 |
20 |
27 |
33.5 |
4. Ứng dụng mặt bích JIS 10K rỗng

Mặt bích inox JIS 10K được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước hiện nay:
- Trong hệ thống đường ống cấp thoát nước, xử lý nước thải phục vụ các ngành công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng…
- Trong đường ống của nhà máy sản xuất, chế biến thực phẩm, đồ uống, dược phẩm…
- Trong hệ thống lò hơi, nồi hơi, lò sấy có áp lực và nhiệt độ cao.
- Được lắp đặt và sử dụng phổ biến trong hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Đối với những môi trường hóa chất có chứa: axit, bazo… độ ăn mòn cao thì đều sử dụng được
- Hệ thống khí nén, xăng hoặc dầu thì đều có thể lắp đặt và sử dụng.
5. Bảng giá mặt bích inox rỗng tiêu chuẩn JIS 10K
Size |
Vật liệu |
Đơn giá (VND) |
Phi 21 – DN15 |
Inox sus 304 |
100.000 |
Phi 27 – DN20 |
Inox sus 304 |
120.000 |
Phi 34 – DN25 |
Inox sus 304 |
160.000 |
Phi 42 – DN32 |
Inox sus 304 |
195.000 |
Phi 49 – DN40 |
Inox sus 304 |
240.000 |
Phi 60 – DN50 |
Inox sus 304 |
255.000 |
Phi 76 – DN65 |
Inox sus 304 |
330.000 |
Phi 90 – DN80 |
Inox sus 304 |
360.000 |
Phi 114 – DN100 |
Inox sus 304 |
410.000 |
Phi 141 – DN125 |
Inox sus 304 |
630.000 |
Phi 168 – DN150 |
Inox sus 304 |
520.000 |
Phi 219 – DN200 |
Inox sus 304 |
1,050.000 |
Phi 273 – DN250 |
Inox sus 304 |
1.750.000 |
Phi 325 – DN300 |
Inox sus 304 |
1.950.000 |
Phi 355 – DN350 |
Inox sus 304 |
3.800.000 |
Phi 400 – DN400 |
Inox sus 304 |
4.500.000 |
Phi 450 – DN450 |
Inox sus 304 |
4.800.000 |
Phi 500 – DN500 |
Inox sus 304 |
5.500.000 |
Phi 600 – DN600 |
Inox sus 304 |
8,600,000 |
6. Bảng giá mặt bích đặc (bích mù) inox 304 Tiêu chuẩn JIS 10k
Size |
Vật liệu |
Đơn Giá (VND) |
Phi 21 – DN15 |
Inox sus 304 |
115.000 |
Phi 27 – DN20 |
Inox sus 304 |
150.000 |
Phi 34 – DN25 |
Inox sus 304 |
190.000 |
Phi 42 – DN32 |
Inox sus 304 |
250.000 |
Phi 60 – DN50 |
Inox sus 304 |
320.000 |
Phi 76 – DN65 |
Inox sus 304 |
390.000 |
Phi 90 – DN80 |
Inox sus 304 |
450.000 |
Phi 114- DN100 |
Inox sus 304 |
550.000 |
Phi 141 – DN125 |
Inox sus 304 |
700.000 |
Phi 168 – DN150 |
Inox sus 304 |
1.250.000 |
Phi 219 – DN200 |
Inox sus 304 |
1.800.000 |
Phi 273 – DN250 |
Inox sus 304 |
2.900.000 |
Phi 325 – DN300 |
Inox sus 304 |
3,500,000 |
Phi 355 – DN350 |
Inox sus 304 |
4,300,000 |
Phi 400 – DN400 |
Inox sus 304 |
5,800,000 |
Phi 450 – DN450 |
Inox sus 304 |
11,000,000 |
Phi 500 – DN500 |
Inox sus 304 |
14,000,000 |
Phi 600 – DN600 |
Inox sus 304 |
=> Lưu ý: Bảng giá này chỉ có tính chất tham khảo, giá hàng hóa tăng hoặc giảm tùy từng thời điểm, Khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0904.597.439 & 0963.237.038 để được báo giá chi tiết.
7. Báo giá mặt bích inox rỗng tiêu chuẩn JIS 10k

Để được tư vấn và báo giá sản phẩm mặt bích inox vui lòng liên hệ trực tiếp chúng tôi theo địa chỉ sau:
+ Hotline: 0904.597.439 hoặc 0963.237.038
+ Địa chỉ kho: số 8, đường số 1, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, TPHCM
+ Website bán hàng: www.vancongnghiepitaly.com
=> Xem thêm: VAN BI MẶT BÍCH TIÊU CHUẨN JIS 10K